Management Reports / Báo cáo quản trị

Nhóm Báo cáo tài chính  
103/TNDN: Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 28)Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 119)
203/TNDN: Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 156)Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 119)
3B01-DN: Bảng cân đối kế toánB01-DNN: Bảng cân đối kế toán
4B02-DN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhB02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
5Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nướcBảng cân đối tài khoản
6B03-DN: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Theo phương pháp trực tiếp)B03-DN: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Theo phương pháp trực tiếp)
7B09-DN: Thuyết minh báo cáo tài chínhB09-DN: Thuyết minh báo cáo tài chính
8Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số dư hai bên)F01-DNN: Bảng cân đối tài khoản
9Bảng cân đối tài khoảnBảng cân đối tài khoản
10Bảng cân đối tài khoản (Mẫu rút gọn)F01-DNN: Bảng cân đối tài khoản
Nhóm Sổ kế toán  
1Sổ cái tài khoản 007Sổ cài tài khoản
2Sổ cái tài khoảnSổ cái tài khoản
3Sổ cái tài khoản (Mẫu quản trị)Sổ cái tài khoản
4Bảng tổng hợp phát sinh tài khoảnBảng tổng hợp phát sinh tài khoản
5Sổ chi tiết các tài khoảnSổ chi tiết các tài khoản theo đối tượng
6Bảng chi tiết phát sinh đối ứngSổ nhật ký chung
7Bảng tổng hợp chứng từ gốcTheo yêu cầu
8Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Có TK)Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Có TK)
9Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Nợ TK)Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Nợ TK)
10S01-DN: Nhật ký – Sổ cáiTheo yêu cầu
11S02a-DN: Chứng từ ghi sổ (Mỗi chứng từ một trang)S02a-DN: Chứng từ ghi sổ
12S02a-DN: Chứng từ ghi sổS02a-DN: Chứng từ ghi sổ
13S02a-DN: Chứng từ ghi sổ (Mẫu tổng tiền)S02a-DN: Chứng từ ghi sổ
14S02b-DN: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ 
15S02c1-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Chứng từ ghi sổ)S02c1-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Chứng từ ghi sổ)
16S03a-DN: Sổ nhật ký chungSổ nhật ký chung
17S03b-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Nhật ký chung)S03b-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Nhật ký chung)
18S06-DN: Bảng cân đối số phát sinhBảng cân đối tài khoản
19S03a2-DN: Sổ nhật ký chi tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
20S31-DN: Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Người bán)Sổ chi tiết tài khoản theo đối tượng
21S32-DN: Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Người bán) bằng ngoại tệSổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
22S33-DN: Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệSổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
23S34-DN: Sổ chi tiết tiền vaySổ chi tiết tài khoản theo đối tượng
24Sổ chi tiết tiền vay theo ngoại tệSổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
25S38-DN: Sổ chi tiết các tài khoảnSổ chi tiết tài khoản theo đối tượng
26Sổ chi tiết các tài khoản (Mẫu quản trị)Sổ chi tiết các tài khoản
27S51-DN: Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh (TK 411)Theo yêu cầu
28S03a1-DN: Sổ nhật ký thu tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
Nhóm báo cáo Ngân sách  
1Tổng hợp theo tài khoản và mục chiChi tiết phát sinh tài khoản theo đơn vị và khoản mục chi phí
2Tổng hợp theo mục chi và tài khoảnChi tiết phát sinh tài khoản theo đơn vị và khoản mục chi phí
3Tổng hợp theo mục thu và tài khoảnTheo yêu cầu
4Báo cáo tình hình cấp phát và sử dụng ngân sáchTheo yêu cầu
5Bảng dự toán chiBảng dự toán chi
6Báo cáo tình hình thu ngân sáchTheo yêu cầu
7Báo cáo tình hình thu ngân sách theo phòng banTheo yêu cầu
8Báo cáo tổng hợp tình hình thu, chi ngân sáchTheo yêu cầu
9Báo cáo tình hình sử dụng ngân sách theo phòng banTình hình chi phí thực hiện so với dự toán
Nhóm báo cáo Quỹ  
1Sổ chi tiết tiền mặt tại quỹ bằng ngoại tệSổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt
2Sổ nhật ký chi tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
3S07-DN: Sổ quỹ tiền mặtSổ quỹ tiền mặt
4S07-DN: Sổ quỹ tiền mặt (Mẫu quản trị)Sổ quỹ tiền mặt
5S07a-DN: Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặtSổ kề toán chi tiết quỹ tiền mặt
6Sổ nhật ký thu tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
Nhóm báo cáo Ngân hàng  
1S08-DN: Sổ tiền gửi ngân hàngSổ tiền gửi ngân hàng
2Sổ tiền gửi ngân hàng (Mẫu quản trị)Sổ tiền gửi ngân hàng
3Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệSổ tiền gửi ngân hàng
4Bảng kê số dư ngân hàngBảng kê số dư ngân hàng
5Bảng đối chiếu với ngân hàngTheo yêu cầu
Nhóm báo cáo Mua hàng  
1Danh sách nhà cung cấpDanh mục nhà cung cấp
2Biên bản đối chiếu & xác nhận công nợ phải trảTheo yêu cầu
3Bảng cân đối phát sinh công nợ phải trảTổng hợp công nợ phải trả
4Báo cáo nợ phải trả quá hạnChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
5Tổng hợp công nợ phải trả theo nhân viênTổng hợp công nợ phải trả theo nhân viên
6Chi tiết tuổi nợ phải trảChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
7Báo cáo phân tích tuổi nợ đến hạn theo nhà cung cấpChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
8Báo cáo phân tích tuổi nợ quá hạn theo nhà cung cấpChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
9Báo cáo tổng hợp mua hàng theo nhân viên và nhà cung cấpTheo yêu cầu
10Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua trả lại theo nhân viên và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
11Báo cáo chi tiết hàng mua giảm giá theo nhà cung cấp và hóa đơnSổ chi tiết mua hàng
12Báo cáo Sổ chi tiết đơn mua hàng theo ngày giao hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
13Báo cáo chi tiết hàng mua trả lại theo nhà cung cấp và hóa đơnSổ chi tiết mua hàng
14Báo cáo chi tiết hàng mua giảm giá theo nhà cung cấp và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
15Báo cáo chi tiết hàng mua trả lại theo nhà cung cấp và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
15Báo cáo chi tiết tình hình thực hiện đơn mua hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
16Sổ chi tiết mua hàng theo nhân viên và nhà cung cấpSổ chi tiết mua hàng (Nhóm theo nhân viên, nhà cung cấp)
17Nhật ký hàng mua giảm giáXem trên danh sách hàng mua giảm giá
18Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua giảm giá theo mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
19Báo cáo tổng hợp tình hình mua hàng, chiết khấu, trả lại, giảm giá theo nhân viên và mặt hàngTổng hợp mua hàng
20Báo cáo tổng hợp tình hình hàng mua giảm giá theo nhà cung cấp và mặt hàngTổng hợp mua hàng
21Hóa đơn mua hàng chưa thanh toánChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
22Báo cáo tình hình thực hiện đơn mua hàng theo ngày giao hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
23Báo cáo tình hình thực hiện đơn mua hàng theo nhân viênTình hình thực hiện đơn mua hàng
24Báo cáo tình hình thực hiện đơn mua hàng theo mặt hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
25Sổ chi tiết mua hàng theo nhân viênSổ chi tiết mua hàng
26Sổ chi tiết mua hàngSổ chi tiết mua hàng
27Sổ chi tiết mua hàng theo nhà cung cấpSổ chi tiết mua hàng
28Sổ chi tiết mua hàng theo nhà cung cấp và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
29Sổ chi tiết mua hàng theo mặt hàng và nhà cung cấpSổ chi tiết mua hàng
30Sổ chi tiết mua hàng theo mặt hàng và nhân viênSổ chi tiết mua hàng
31Sổ chi tiết mua hàng theo mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
32Sổ chi tiết mua hàng theo đơn mua hàngSổ chi tiết mua hàng
33Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua giảm giá theo nhân viên và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
34Báo cáo chi tiết tình hình mua hàng, chiết khấu, trả lại, giảm giá theo nhân viên và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng (Nhóm theo nhân viên, mặt hàng)
35Báo cáo tổng hợp tình hình mua hàng, chiết khấu, trả lại, giảm giá theo mặt hàngTổng hợp mua hàng
36Bảng kê mua hàngSổ chi tiết mua hàng
37Nhật ký đơn mua hàngXem trên danh sách đơn mua hàng
38Nhật ký đơn mua hàng (Mẫu 02)Xem trên danh sách đơn mua hàng
39Nhật ký hàng mua trả lại, giảm giáMẫu này chưa đáp ứng
40Nhật ký hàng mua trả lạiXem trên danh sách Trả lại hàng mua
41Thống kê đơn mua hàng còn nợTình hình thực hiện đơn đặt hàng
42Tổng hợp mua hàng theo nhân viênTổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhân viên
43Tổng hợp mua hàng theo nhà cung cấpTổng hợp mua hàng
44Tổng hợp mua hàng theo nhà cung cấp và mặt hàngTổng hợp mua hàng
45Tổng hợp mua hàng theo đơn mua hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
46Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua trả lại theo mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
47Báo cáo tổng hợp tình hình hàng mua trả lại theo nhà cung cấp và mặt hàngTổng hợp mua hàng
48Báo cáo tổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhân viênTổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhân viên
49S03a3-DN: Sổ nhật ký mua hàngSổ nhật ký mua hàng
50Sổ nhật ký mua hàng (Mẫu quản trị)Sổ nhật ký mua hàng
51Chi tiết công nợ phải trảChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
52Chi tiết công nợ phải trả theo ngoại tệChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
53Chi tiết công nợ phải trả theo ngoại tệ (Chi tiết theo mặt hàng)Chi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
54Chi tiết công nợ phải trả theo nhân viênChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp theo nhân viên
55Chi tiết công nợ phải trả theo mặt hàngChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
56Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơnChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
57Chi tiết công nợ phải trả theo chứng từ và tài khoảnChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
58Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn (Nhóm theo tài khoản)Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
59Tổng hợp công nợ phải trả (Cộng theo nhóm)Tổng hợp công nợ phải trả (Nhóm theo nhóm NCC)
60Báo cáo tổng hợp tình hình công nợ nhà cung cấp theo nhân viênTổng hợp công nợ phải trả theo nhân viên
61Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệTổng hợp công nợ phải trả
62Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệ (Cộng theo nhóm)Tổng hợp công nợ phải trả
63Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệ (Quy đổi)Tổng hợp công nợ phải trả
64Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệ (Quy đổi, cộng theo nhóm)Tổng hợp công nợ phải trả
65Tổng hợp công nợ phải trảTổng hợp công nợ phải trả
66Tổng hợp tuổi nợ phải trả 
67Tổng hợp tuổi nợ phải trả (Cộng theo nhóm)Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
68Báo cáo tổng hợp công nợ nhà cung cấp theo tuổi nợ đến hạnTheo yêu cầu
69Báo cáo tổng hợp công nợ nhà cung cấp theo tuổi nợ quá hạnTheo yêu cầu
70Tổng hợp mua hàng theo mặt hàngTổng hợp mua hàng
71Tổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhà cung cấpTổng hợp mua hàng ( theo mặt hàng và NCC)
Nhóm báo cáo Bán hàng  
6Bảng kê công nợ lệ phí phải thuTheo yêu cầu
22Báo cáo ngày thanh toán theo khách hàngTheo yêu cầu
26Báo cáo so sánh số lượng bán của từng khách hàng theo thời gian( theo tháng, quý)Theo yêu cầu
45Chi tiết bán hàng theo khoTheo yêu cầu
65Chi tiết đơn đặt hàng theo khách hàng 
71Nhật ký đơn đặt hàngCó thể xem trên danh sách đơn hàng,nhưng không có cột tài khoản Nợ- Có
73Nhật ký hàng bán giảm giáXem trên danh sách hàng giảm giá
74Nhật ký hàng bán trả lạiXem trên danh sách hàng bán trả lại
75Nhật ký hàng bán trả lại, giảm giá 
87Sổ theo dõi chính sách giá bánHiện nay xem trên danh sách chính sách giá
97Tổng hợp bán hàng theo kho và mặt hàngTheo yêu cầu
103Tổng hợp bán hàng theo nhân viên và khách hàngTheo yêu cầu
120Tổng hợp tuổi nợ phải thu (Cộng theo nhóm)SME 2017 phải xem 2 báo cáo phân tích công nợ, Theo yêu cầu báo cáo nào thể hiện được chưa đến hạn bao nhiêu, quá hạn từ 1-30 ngày, 31-60 ngày… là bao nhiêu; Theo yêu cầu cột só dư đầu kỳ
Báo cáo Quản lý hóa đơn  
1Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (Mẫu quản trị)Theo yêu cầu
Báo cáo Kho  
4Liệt kê phiếu xuất kho chưa thực hiện xuất hóa đơnChỉ biết được phiếu xuất kho nào chưa lập chứng từ bán hàng, xem trên danh sách nhập – xuất kho
27Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm hàng hóa (Có giá bán)Theo yêu cầu
30Tình hình xuất kho vật tư hàng hóa theo nhân viên và mặt hàngTheo yêu cầu
33Sổ chuyển kho nội bộTheo yêu cầu
Báo cáo TSCĐ  
Báo cáo tiền lương  
1Danh sách cán bộDanh sách nhân viên
201a-LĐTL: Bảng chấm côngTheo yêu cầu
10Báo cáo tổng hợp lương cán bộTheo yêu cầu
Báo cáo Thuế  
1Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùngTheo yêu cầu
201/PHXD: Tờ khai phí xăng dầuTheo yêu cầu ==> Bỏ theo thông tư mới
501-1/GTGT: Bảng kê bán ra thuế GTGT (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
6Sổ theo dõi thuế GTGT (Mẫu quản trị)Chưa
702/GTGT: Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
901A/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1001A/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tínhTheo TT 119 không phải làm tờ khai này
1101B/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tínhTheo TT 119 không phải làm tờ khai này
1201B/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1301/TNDN: Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ mua vào không có hóa đơnTheo TT 119 không phải làm tờ khai này
1404/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng trực tiếp trên doanh thu (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1604-1/GTGT: Bảng kê bán ra thuế GTGT trực tiếp trên doanh thu (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1805/GTGT: Tờ khai thuế GTGTTheo yêu cầu
2101-1/GTGT: Bảng kê bán ra thuế GTGT (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2201-2/GTGT: Bảng kê mua vào thuế GTGT (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2401-2/GTGT: Bảng kê mua vào thuế GTGT (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2601-3/GTGT: Bảng kê hàng hóa, dịch vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%Theo TT 119 bỏ mẫu này
2701/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2901/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
3201-7/GTGT: Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán raTheo TT 119 bỏ mẫu này
33Phụ lục 01-4A/GTGT: Bảng phân bổ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ thángTheo TT 119 bỏ mẫu này
34Phụ lục 01-4B/GTGT: Bảng phân bổ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ nămTheo TT 119 bỏ mẫu này
37Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (Mẫu quản trị)Theo yêu cầu
Báo cáo Giá thành  
3Bảng tổng hợp so sánh tổng quát định mức vật tưTheo yêu cầu
6Tổng hợp chi phí sản xuất theo yếu tốTheo yêu cầu
12Báo cáo tiến độ thực hiện công việcTheo yêu cầu
13Chi tiết chi phí sản xuất theo yếu tốTheo yêu cầu
25Chi tiết công nợ theo nhân viên và đối tượng tập hợp chi phíTheo yêu cầu
28Chi tiết công nợ theo đối tượng tập hợp chi phí và nhân viên 
33Tổng hợp công nợ theo nhân viên và đối tượng tập hợp chi phíTheo yêu cầu
35Tổng hợp công nợ theo đối tượng tập hợp chi phí và nhân viênTheo yêu cầu
39Tổng hợp chi phí sản xuất theo yếu tốTheo yêu cầu
40Sổ tổng hợp tài khoản theo đối tượng tập hợp chi phí và khoản mục chi phíTheo yêu cầu
Báo cáo CCDC  
7Báo cáo chi tiết hỏng CCDCBỏ không theo dõi hỏng
Báo cáo Hợp đồng  
1Báo cáo khoản mục chi phí theo tài khoản và hợp đồng bánTheo yêu cầu
4Chi tiết hợp đồngTheo yêu cầu
5Báo cáo chi phí theo hợp đồng bán (Quản trị nội bộ) 
8Tổng hợp công nợ theo nhân viên và hợp đồngTheo yêu cầu
9Thống kê đơn đặt hàng còn nợ (Chưa sinh hợp đồng bán) 
11Tổng hợp công nợ theo hợp đồng và nhân viênTheo yêu cầu
14Chi tiết công nợ theo hợp đồng và nhân viênTheo yêu cầu
15Chi tiết tài khoản theo hợp đồng và đối tượng tập hợp chi phí 
17Sổ chi tiết theo dõi công nợ hợp đồng muaTheo yêu cầu
21Chi tiết công nợ theo nhân viên và hợp đồngTheo yêu cầu
25Sổ chi tiết tài khoản theo hợp đồng 
27Báo cáo tình hình thu hồi công nợ 

Category:
Nhóm Báo cáo tài chính  
103/TNDN: Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 28)Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 119)
203/TNDN: Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 156)Tờ khai quyết toán thuế TNDN (TT 119)
3B01-DN: Bảng cân đối kế toánB01-DNN: Bảng cân đối kế toán
4B02-DN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhB02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
5Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nướcBảng cân đối tài khoản
6B03-DN: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Theo phương pháp trực tiếp)B03-DN: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Theo phương pháp trực tiếp)
7B09-DN: Thuyết minh báo cáo tài chínhB09-DN: Thuyết minh báo cáo tài chính
8Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số dư hai bên)F01-DNN: Bảng cân đối tài khoản
9Bảng cân đối tài khoảnBảng cân đối tài khoản
10Bảng cân đối tài khoản (Mẫu rút gọn)F01-DNN: Bảng cân đối tài khoản
Nhóm Sổ kế toán  
1Sổ cái tài khoản 007Sổ cài tài khoản
2Sổ cái tài khoảnSổ cái tài khoản
3Sổ cái tài khoản (Mẫu quản trị)Sổ cái tài khoản
4Bảng tổng hợp phát sinh tài khoảnBảng tổng hợp phát sinh tài khoản
5Sổ chi tiết các tài khoảnSổ chi tiết các tài khoản theo đối tượng
6Bảng chi tiết phát sinh đối ứngSổ nhật ký chung
7Bảng tổng hợp chứng từ gốcTheo yêu cầu
8Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Có TK)Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Có TK)
9Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Nợ TK)Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Ghi Nợ TK)
10S01-DN: Nhật ký – Sổ cáiTheo yêu cầu
11S02a-DN: Chứng từ ghi sổ (Mỗi chứng từ một trang)S02a-DN: Chứng từ ghi sổ
12S02a-DN: Chứng từ ghi sổS02a-DN: Chứng từ ghi sổ
13S02a-DN: Chứng từ ghi sổ (Mẫu tổng tiền)S02a-DN: Chứng từ ghi sổ
14S02b-DN: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ 
15S02c1-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Chứng từ ghi sổ)S02c1-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Chứng từ ghi sổ)
16S03a-DN: Sổ nhật ký chungSổ nhật ký chung
17S03b-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Nhật ký chung)S03b-DN: Sổ cái tài khoản (Hình thức Nhật ký chung)
18S06-DN: Bảng cân đối số phát sinhBảng cân đối tài khoản
19S03a2-DN: Sổ nhật ký chi tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
20S31-DN: Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Người bán)Sổ chi tiết tài khoản theo đối tượng
21S32-DN: Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Người bán) bằng ngoại tệSổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
22S33-DN: Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệSổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
23S34-DN: Sổ chi tiết tiền vaySổ chi tiết tài khoản theo đối tượng
24Sổ chi tiết tiền vay theo ngoại tệSổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
25S38-DN: Sổ chi tiết các tài khoảnSổ chi tiết tài khoản theo đối tượng
26Sổ chi tiết các tài khoản (Mẫu quản trị)Sổ chi tiết các tài khoản
27S51-DN: Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh (TK 411)Theo yêu cầu
28S03a1-DN: Sổ nhật ký thu tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
Nhóm báo cáo Ngân sách  
1Tổng hợp theo tài khoản và mục chiChi tiết phát sinh tài khoản theo đơn vị và khoản mục chi phí
2Tổng hợp theo mục chi và tài khoảnChi tiết phát sinh tài khoản theo đơn vị và khoản mục chi phí
3Tổng hợp theo mục thu và tài khoảnTheo yêu cầu
4Báo cáo tình hình cấp phát và sử dụng ngân sáchTheo yêu cầu
5Bảng dự toán chiBảng dự toán chi
6Báo cáo tình hình thu ngân sáchTheo yêu cầu
7Báo cáo tình hình thu ngân sách theo phòng banTheo yêu cầu
8Báo cáo tổng hợp tình hình thu, chi ngân sáchTheo yêu cầu
9Báo cáo tình hình sử dụng ngân sách theo phòng banTình hình chi phí thực hiện so với dự toán
Nhóm báo cáo Quỹ  
1Sổ chi tiết tiền mặt tại quỹ bằng ngoại tệSổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt
2Sổ nhật ký chi tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
3S07-DN: Sổ quỹ tiền mặtSổ quỹ tiền mặt
4S07-DN: Sổ quỹ tiền mặt (Mẫu quản trị)Sổ quỹ tiền mặt
5S07a-DN: Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặtSổ kề toán chi tiết quỹ tiền mặt
6Sổ nhật ký thu tiềnSổ chi tiết quỹ tiền mặt
Nhóm báo cáo Ngân hàng  
1S08-DN: Sổ tiền gửi ngân hàngSổ tiền gửi ngân hàng
2Sổ tiền gửi ngân hàng (Mẫu quản trị)Sổ tiền gửi ngân hàng
3Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệSổ tiền gửi ngân hàng
4Bảng kê số dư ngân hàngBảng kê số dư ngân hàng
5Bảng đối chiếu với ngân hàngTheo yêu cầu
Nhóm báo cáo Mua hàng  
1Danh sách nhà cung cấpDanh mục nhà cung cấp
2Biên bản đối chiếu & xác nhận công nợ phải trảTheo yêu cầu
3Bảng cân đối phát sinh công nợ phải trảTổng hợp công nợ phải trả
4Báo cáo nợ phải trả quá hạnChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
5Tổng hợp công nợ phải trả theo nhân viênTổng hợp công nợ phải trả theo nhân viên
6Chi tiết tuổi nợ phải trảChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
7Báo cáo phân tích tuổi nợ đến hạn theo nhà cung cấpChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
8Báo cáo phân tích tuổi nợ quá hạn theo nhà cung cấpChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
9Báo cáo tổng hợp mua hàng theo nhân viên và nhà cung cấpTheo yêu cầu
10Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua trả lại theo nhân viên và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
11Báo cáo chi tiết hàng mua giảm giá theo nhà cung cấp và hóa đơnSổ chi tiết mua hàng
12Báo cáo Sổ chi tiết đơn mua hàng theo ngày giao hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
13Báo cáo chi tiết hàng mua trả lại theo nhà cung cấp và hóa đơnSổ chi tiết mua hàng
14Báo cáo chi tiết hàng mua giảm giá theo nhà cung cấp và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
15Báo cáo chi tiết hàng mua trả lại theo nhà cung cấp và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
15Báo cáo chi tiết tình hình thực hiện đơn mua hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
16Sổ chi tiết mua hàng theo nhân viên và nhà cung cấpSổ chi tiết mua hàng (Nhóm theo nhân viên, nhà cung cấp)
17Nhật ký hàng mua giảm giáXem trên danh sách hàng mua giảm giá
18Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua giảm giá theo mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
19Báo cáo tổng hợp tình hình mua hàng, chiết khấu, trả lại, giảm giá theo nhân viên và mặt hàngTổng hợp mua hàng
20Báo cáo tổng hợp tình hình hàng mua giảm giá theo nhà cung cấp và mặt hàngTổng hợp mua hàng
21Hóa đơn mua hàng chưa thanh toánChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
22Báo cáo tình hình thực hiện đơn mua hàng theo ngày giao hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
23Báo cáo tình hình thực hiện đơn mua hàng theo nhân viênTình hình thực hiện đơn mua hàng
24Báo cáo tình hình thực hiện đơn mua hàng theo mặt hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
25Sổ chi tiết mua hàng theo nhân viênSổ chi tiết mua hàng
26Sổ chi tiết mua hàngSổ chi tiết mua hàng
27Sổ chi tiết mua hàng theo nhà cung cấpSổ chi tiết mua hàng
28Sổ chi tiết mua hàng theo nhà cung cấp và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
29Sổ chi tiết mua hàng theo mặt hàng và nhà cung cấpSổ chi tiết mua hàng
30Sổ chi tiết mua hàng theo mặt hàng và nhân viênSổ chi tiết mua hàng
31Sổ chi tiết mua hàng theo mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
32Sổ chi tiết mua hàng theo đơn mua hàngSổ chi tiết mua hàng
33Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua giảm giá theo nhân viên và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
34Báo cáo chi tiết tình hình mua hàng, chiết khấu, trả lại, giảm giá theo nhân viên và mặt hàngSổ chi tiết mua hàng (Nhóm theo nhân viên, mặt hàng)
35Báo cáo tổng hợp tình hình mua hàng, chiết khấu, trả lại, giảm giá theo mặt hàngTổng hợp mua hàng
36Bảng kê mua hàngSổ chi tiết mua hàng
37Nhật ký đơn mua hàngXem trên danh sách đơn mua hàng
38Nhật ký đơn mua hàng (Mẫu 02)Xem trên danh sách đơn mua hàng
39Nhật ký hàng mua trả lại, giảm giáMẫu này chưa đáp ứng
40Nhật ký hàng mua trả lạiXem trên danh sách Trả lại hàng mua
41Thống kê đơn mua hàng còn nợTình hình thực hiện đơn đặt hàng
42Tổng hợp mua hàng theo nhân viênTổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhân viên
43Tổng hợp mua hàng theo nhà cung cấpTổng hợp mua hàng
44Tổng hợp mua hàng theo nhà cung cấp và mặt hàngTổng hợp mua hàng
45Tổng hợp mua hàng theo đơn mua hàngTình hình thực hiện đơn mua hàng
46Báo cáo chi tiết tình hình hàng mua trả lại theo mặt hàngSổ chi tiết mua hàng
47Báo cáo tổng hợp tình hình hàng mua trả lại theo nhà cung cấp và mặt hàngTổng hợp mua hàng
48Báo cáo tổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhân viênTổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhân viên
49S03a3-DN: Sổ nhật ký mua hàngSổ nhật ký mua hàng
50Sổ nhật ký mua hàng (Mẫu quản trị)Sổ nhật ký mua hàng
51Chi tiết công nợ phải trảChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
52Chi tiết công nợ phải trả theo ngoại tệChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
53Chi tiết công nợ phải trả theo ngoại tệ (Chi tiết theo mặt hàng)Chi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
54Chi tiết công nợ phải trả theo nhân viênChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp theo nhân viên
55Chi tiết công nợ phải trả theo mặt hàngChi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp
56Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơnChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
57Chi tiết công nợ phải trả theo chứng từ và tài khoảnChi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
58Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn (Nhóm theo tài khoản)Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
59Tổng hợp công nợ phải trả (Cộng theo nhóm)Tổng hợp công nợ phải trả (Nhóm theo nhóm NCC)
60Báo cáo tổng hợp tình hình công nợ nhà cung cấp theo nhân viênTổng hợp công nợ phải trả theo nhân viên
61Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệTổng hợp công nợ phải trả
62Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệ (Cộng theo nhóm)Tổng hợp công nợ phải trả
63Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệ (Quy đổi)Tổng hợp công nợ phải trả
64Tổng hợp công nợ phải trả theo ngoại tệ (Quy đổi, cộng theo nhóm)Tổng hợp công nợ phải trả
65Tổng hợp công nợ phải trảTổng hợp công nợ phải trả
66Tổng hợp tuổi nợ phải trả 
67Tổng hợp tuổi nợ phải trả (Cộng theo nhóm)Chi tiết công nợ phải trả theo hóa đơn
68Báo cáo tổng hợp công nợ nhà cung cấp theo tuổi nợ đến hạnTheo yêu cầu
69Báo cáo tổng hợp công nợ nhà cung cấp theo tuổi nợ quá hạnTheo yêu cầu
70Tổng hợp mua hàng theo mặt hàngTổng hợp mua hàng
71Tổng hợp mua hàng theo mặt hàng và nhà cung cấpTổng hợp mua hàng ( theo mặt hàng và NCC)
Nhóm báo cáo Bán hàng  
6Bảng kê công nợ lệ phí phải thuTheo yêu cầu
22Báo cáo ngày thanh toán theo khách hàngTheo yêu cầu
26Báo cáo so sánh số lượng bán của từng khách hàng theo thời gian( theo tháng, quý)Theo yêu cầu
45Chi tiết bán hàng theo khoTheo yêu cầu
65Chi tiết đơn đặt hàng theo khách hàng 
71Nhật ký đơn đặt hàngCó thể xem trên danh sách đơn hàng,nhưng không có cột tài khoản Nợ- Có
73Nhật ký hàng bán giảm giáXem trên danh sách hàng giảm giá
74Nhật ký hàng bán trả lạiXem trên danh sách hàng bán trả lại
75Nhật ký hàng bán trả lại, giảm giá 
87Sổ theo dõi chính sách giá bánHiện nay xem trên danh sách chính sách giá
97Tổng hợp bán hàng theo kho và mặt hàngTheo yêu cầu
103Tổng hợp bán hàng theo nhân viên và khách hàngTheo yêu cầu
120Tổng hợp tuổi nợ phải thu (Cộng theo nhóm)SME 2017 phải xem 2 báo cáo phân tích công nợ, Theo yêu cầu báo cáo nào thể hiện được chưa đến hạn bao nhiêu, quá hạn từ 1-30 ngày, 31-60 ngày… là bao nhiêu; Theo yêu cầu cột só dư đầu kỳ
Báo cáo Quản lý hóa đơn  
1Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (Mẫu quản trị)Theo yêu cầu
Báo cáo Kho  
4Liệt kê phiếu xuất kho chưa thực hiện xuất hóa đơnChỉ biết được phiếu xuất kho nào chưa lập chứng từ bán hàng, xem trên danh sách nhập – xuất kho
27Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm hàng hóa (Có giá bán)Theo yêu cầu
30Tình hình xuất kho vật tư hàng hóa theo nhân viên và mặt hàngTheo yêu cầu
33Sổ chuyển kho nội bộTheo yêu cầu
Báo cáo TSCĐ  
Báo cáo tiền lương  
1Danh sách cán bộDanh sách nhân viên
201a-LĐTL: Bảng chấm côngTheo yêu cầu
10Báo cáo tổng hợp lương cán bộTheo yêu cầu
Báo cáo Thuế  
1Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùngTheo yêu cầu
201/PHXD: Tờ khai phí xăng dầuTheo yêu cầu ==> Bỏ theo thông tư mới
501-1/GTGT: Bảng kê bán ra thuế GTGT (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
6Sổ theo dõi thuế GTGT (Mẫu quản trị)Chưa
702/GTGT: Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
901A/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1001A/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tínhTheo TT 119 không phải làm tờ khai này
1101B/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tínhTheo TT 119 không phải làm tờ khai này
1201B/TNDN: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1301/TNDN: Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ mua vào không có hóa đơnTheo TT 119 không phải làm tờ khai này
1404/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng trực tiếp trên doanh thu (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1604-1/GTGT: Bảng kê bán ra thuế GTGT trực tiếp trên doanh thu (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
1805/GTGT: Tờ khai thuế GTGTTheo yêu cầu
2101-1/GTGT: Bảng kê bán ra thuế GTGT (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2201-2/GTGT: Bảng kê mua vào thuế GTGT (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2401-2/GTGT: Bảng kê mua vào thuế GTGT (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2601-3/GTGT: Bảng kê hàng hóa, dịch vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%Theo TT 119 bỏ mẫu này
2701/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng (TT60)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
2901/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng (TT 156)Theo TT 119 không phải làm tờ khai này
3201-7/GTGT: Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán raTheo TT 119 bỏ mẫu này
33Phụ lục 01-4A/GTGT: Bảng phân bổ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ thángTheo TT 119 bỏ mẫu này
34Phụ lục 01-4B/GTGT: Bảng phân bổ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ nămTheo TT 119 bỏ mẫu này
37Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (Mẫu quản trị)Theo yêu cầu
Báo cáo Giá thành  
3Bảng tổng hợp so sánh tổng quát định mức vật tưTheo yêu cầu
6Tổng hợp chi phí sản xuất theo yếu tốTheo yêu cầu
12Báo cáo tiến độ thực hiện công việcTheo yêu cầu
13Chi tiết chi phí sản xuất theo yếu tốTheo yêu cầu
25Chi tiết công nợ theo nhân viên và đối tượng tập hợp chi phíTheo yêu cầu
28Chi tiết công nợ theo đối tượng tập hợp chi phí và nhân viên 
33Tổng hợp công nợ theo nhân viên và đối tượng tập hợp chi phíTheo yêu cầu
35Tổng hợp công nợ theo đối tượng tập hợp chi phí và nhân viênTheo yêu cầu
39Tổng hợp chi phí sản xuất theo yếu tốTheo yêu cầu
40Sổ tổng hợp tài khoản theo đối tượng tập hợp chi phí và khoản mục chi phíTheo yêu cầu
Báo cáo CCDC  
7Báo cáo chi tiết hỏng CCDCBỏ không theo dõi hỏng
Báo cáo Hợp đồng  
1Báo cáo khoản mục chi phí theo tài khoản và hợp đồng bánTheo yêu cầu
4Chi tiết hợp đồngTheo yêu cầu
5Báo cáo chi phí theo hợp đồng bán (Quản trị nội bộ) 
8Tổng hợp công nợ theo nhân viên và hợp đồngTheo yêu cầu
9Thống kê đơn đặt hàng còn nợ (Chưa sinh hợp đồng bán) 
11Tổng hợp công nợ theo hợp đồng và nhân viênTheo yêu cầu
14Chi tiết công nợ theo hợp đồng và nhân viênTheo yêu cầu
15Chi tiết tài khoản theo hợp đồng và đối tượng tập hợp chi phí 
17Sổ chi tiết theo dõi công nợ hợp đồng muaTheo yêu cầu
21Chi tiết công nợ theo nhân viên và hợp đồngTheo yêu cầu
25Sổ chi tiết tài khoản theo hợp đồng 
27Báo cáo tình hình thu hồi công nợ 

ABN Asia Ltd. - Google & Amazon Partner Company | Business Analytics | Vietnam | HongKong | Singapore | Australia | Malaysia | China | Japan | Korea | Taiwan. - TEL +1.669.999.6606 +84.945.924.877 steven@AbnAsi
#amazonaws #googlecloud #tableau #tableaudeveloper #tableauasia #tableauvietnam #businessanalytics #businessintelligence #asiabiorg #better #cheaper #morereliable

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Management Reports / Báo cáo quản trị”

Your email address will not be published. Required fields are marked *